Thuốc Levina 5 (Vardenafil 5mg) - Thuốc điều trị rối loạn cương dương
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim.
SĐK: 893110113325
THÀNH PHẦN: Mỗi viên chứa:
Vardenafil……………………………………………………5 mg
(Dưới dạng Vardenafil hydrochliride trihydrate………….5,93 mg)
Nhóm dược lý: Thuốc tiết niệu, thuốc điều trị rối loạn cương dương
CÔNG DỤNG:
Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành (tình trạng không có khả năng đạt hoặc duy trì sự cương cứng của dương vật đủ để thỏa mãn trong giao hợp). Để thuốc phát huy tác dụng, cần phải có biện pháp kích thích tình dục.
CÁCH DÙNG: Dùng đường uống
LIỀU DÙNG:
Sử dụng ở nam giới trưởng thành
- Liều khuyến cáo là 10 mg uống khi cần, khoảng 25 đến 60 phút trước khi quan hệ. Dựa trên hiệu quả và khả năng dung nạp, liều lượng có thể tăng lên 20 mg hoặc giảm xuống 5mg.
- Liều tối đa khuyến cáo là 20 mg. Tần suất dùng thuốc tối đa được khuyến nghị là một lần mỗi ngày.
- Suy gan: Liều khởi đầu 5 mg ở bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình. Dựa trên khả năng dung nạp và hiệu quả, liều sau đó có thể được tăng lên tối đa 10 mg.
- Suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ và trung bình. Ở bệnh nhân suy thận nặng, liều khởi đầu 5 mg. Dựa trên khả năng dung nạp và hiệu quả có thể tăng liều lên từ 10 đến 20 mg.
- Khi sử dụng kết hợp với các chất ức chế CYP3A4 như erythromycin hoặc clarithromycin liều vardenafil không vượt quá 5 mg.
- Thời gian khởi phát tác dụng có thể bị trì hoãn nếu dùng chung với bữa ăn chứa nhiều chất béo.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Không dùng đồng thời với nitrat hoặc các chất sinh nitric oxyd (như amyl nitrit) dưới mọi hình thức.
- Bệnh nhân bị mất thị lực ở một mắt vì bệnh lý thần kinh thị giác thiếu máu cục bộ không do động mạch.
- Không đồng thời với các chất ức chế CYP3A4 mạnh là ketoconazole và itraconazole ở nam giới trên 75 tuổi.
- Không dùng đồng thời với chất ức chế protease HIV như ritonavir và indinavir.
- Không dùng đồng thời với các chất ức chế PDE5 khác.
TƯƠNG TÁC THUỐC: đọc kỹ trong tờ Hướng dẫn sử dụng
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Thường gặp (1/100 đến 1/100): Đau đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt
- Ít gặp: (1/1.000 đến 1/100) : Phù dị ứng và phù mạch, rối loạn giấc ngủ, buồn ngủ, rối loạn thị giác, xung huyết nhãn cầu, loạn thị màu sắc, khó chịu mắt, ù tai, đánh trống ngực, nhịp tim nhanh
- Hiếm gặp ( 1/10.000 đến 1/1.000): Đau ngực, Viêm kết mạc, dị ứng, lo lắng, cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua, tăng nhãn áp, tăng tiết nước mắt, hạ/tăng huyết áp, rối loạn tim, phản ứng nhạy cảm ánh sáng, chứng cương dương vật.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina
Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP Hồ Chí Minh
Phân phối bởi: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚ THỌ TẠI HÀ NỘI
Địa chỉ: Số 4, Dãy A1 Đầm Trấu, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Hotline: (024)39717811 - 0915554488
Để được tư vấn trực tiếp và chính sách bán hàng thuốc Levina 5mg vui lòng liên hệ hotline: 0886.388.192
.png)

Bình luận